tươm tươm

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gọn gàng, ngăn nắp, thứ tự: "tươm tươm" mô tả trạng thái sắp xếp đâu vào đấy, không lộn xộn, bừa bãi.
    • Đầy đủ, chu đáo, không thiếu sót: "tươm tươm" cũng chỉ sự hoàn chỉnh, đáp ứng tốt nhu cầu hoặc mong đợi.
dụ sử dụng
  • Gọn gàng, ngăn nắp:

    • Căn nhà được dọn dẹp tươm tươm. (Căn nhà sạch sẽ, mọi thứ đều ngăn nắp.)
    • Quần áo xếp tươm tươm trong tủ. (Quần áo được sắp xếp gọn gàng, thứ tự.)
  • Đầy đủ, chu đáo:

    • Bữa ăn hôm nay được chuẩn bị tươm tươm. (Bữa ăn đủ món, trình bày đẹp mắt, không thiếu thứ .)
    • Anh ấy lo lắng mọi việc tươm tươm cho chuyến đi. (Anh ấy chuẩn bị kỹ lưỡng, không bỏ sót công việc nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tươm tươm" thường được dùng để khen ngợi sự ngăn nắp, chu đáo trong sinh hoạt hàng ngày, mang sắc thái tích cực.

    • ấy người phụ nữ đảm đang, nhà cửa lúc nào cũng tươm tươm. ( ấy chăm chỉ, sắp xếp nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ.)
  • "mọi thứ tươm tươm": cụm từ chỉ trạng thái hoàn chỉnh, không vấn đề .

    • Sau khi sửa chữa, mọi thứ trong nhà đều tươm tươm. (Mọi đồ đạc, thiết bị đều hoạt động tốt, vị trí ngăn nắp.)
Biến thể từ gần giống
  • Tươm (tính từ): gọn gàng, ngăn nắpdạng rút gọn của "tươm tươm".

    • Quần áo tươm. (Quần áo được ủi phẳng, gấp gọn.)
  • Lếch thếch (tính từ): lộn xộn, bừa bãitrái nghĩa với "tươm tươm".

    • Phòng lúc nào cũng lếch thếch. (Phòng của bừa bộn, không ngăn nắp.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngăn nắp: sắp xếp thứ tự, gọn gàng.
  • Gọn gàng: không lộn xộn, dễ nhìn.
  • Chu đáo: làm việc cẩn thận, đầy đủ.
Thành ngữ liên quan
  • Tươm tươm tất tất: nhấn mạnh sự đầy đủ, chu đáo đến từng chi tiết nhỏ.
    • Mẹ tôi lo tươm tươm tất tất cho bữa tiệc. (Mẹ tôi chuẩn bị mọi thứ từ lớn đến nhỏ một cách kỹ lưỡng.)